Danh sách đĩa nhạc của 4minute là gì? Tìm hiểu về Danh sách đĩa nhạc của 4minute – Wikipedia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Danh sách đĩa nhạc của 4Minute
4minute at Dongguk Festical.JPG

4Minute biểu diễn tại lễ hội mùa thu 2009 ở trường Đại học Dongguk. Từ trái sang phải: Ga Yoon; JiYoon; HyunA; So Hyun; Ji Hyun
Album phòng thu 2
Album tổng hợp 1
Album video 2
Video âm nhạc 24
EP 7
Đĩa đơn 26
Album nhạc phim 9

Dưới đây là danh sách đĩa nhạc của 4Minute – một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc.

Albums[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
KOR
[1]
JPN
[2]
TWN
[3]
TWN East Asian
[4]
Tiếng Hàn
4Minutes Left
  • Phát hành: 5 tháng 4 năm 2011[5]
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
2 145 3
  • Hàn Quốc: 37.727+[6]
Tiếng Nhật
Diamond
  • Phát hành: 15 tháng 12 năm 2010
  • Nhãn đĩa: Far Eastern Tribe Records
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
10 27 7
  • Nhật Bản: 12.273+[7]
  • Hàn Quốc: 1.000+
“—” nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó.

Album tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
KOR
[1]
JPN
[2]
Tiếng Nhật
Best of 4Minute
  • Phát hành: 26 tháng 9 năm 2012
  • Nhãn đĩa: Far Eastern Tribe Records
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
37
  • Nhật Bản: 6.110+
“—” nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó.

EP[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
KOR
[1]
JPN
[2]
TWN
[3]
TWN East Asian
[4]
Tiếng Hàn
For Muzik
  • Phát hành: 28 tháng 8 năm 2009
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Mnet Media
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
2 17 1
  • Hàn Quốc: 25.000+
Hit Your Heart
  • Phát hành: 19 tháng 5 năm 2010
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
3 205 19 5
  • Hàn Quốc: 23.218+[8]
Volume Up
  • Phát hành: 9 tháng 4 năm 2012
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
1 114 13 6
  • Hàn Quốc: 57.294+[9]
Name Is 4Minute
  • Phát hành: 26 tháng 4 năm 2013
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
2 83 16 2
  • Hàn Quốc: 15,620+[10]
  • Nhật Bản: 1,998
4Minute World
  • Phát hành: 17 tháng 3 năm 2014
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
2 4
  • Hàn Quốc: 11,231+[11]
Crazy
  • Phát hành: 9 tháng 2 năm 2015
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
2 152
  • Hàn Quốc: 22.102+[12]
  • Nhật Bản: 800
  • Hoa Kỳ: 1.000+
Act. 7
  • Phát hành: 1 tháng 2 năm 2016
  • Nhãn đĩa: Cube Entertainment, Universal Music Group
  • Định dạng: CD, tải nhạc số
2 274 2
  • Hàn Quốc: 7.646+
“—” nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó.

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Năm Vị trí cao nhất Doanh số
(tải nhạc số)
Album
KOR
[1]
KOR
Hot 100
[13]
JPN JPN
Hot 100
[14]
Tiếng Hàn
“Hot Issue” 2009 For Muzik
“Muzik”
“What a Girl Wants”
“HuH” 2010 3
  • Hàn Quốc: 2.357.440+[15]
Hit Your Heart
“I My Me Mine” 9
  • Hàn Quốc: 1.815.744+[15]
“Heart to Heart” 2011 5
  • Hàn Quốc: 1.842.291+[16]
4Minutes Left
“Mirror Mirror” 2
  • Hàn Quốc: 2.057.010+[16]
“Volume Up” 2012 2 3
  • Hàn Quốc: 1.816.296+[17]
Volume Up
“What’s Your Name?” 2013 1 1
  • Hàn Quốc: 1.477.832+[18]
Name Is 4Minute
“Whatcha Doin’ Today” 2014 1 4
  • Hàn Quốc: 624.845+[19]
4Minute World
“Cold Rain” 2015 15
  • Hàn Quốc: 147.364+[20]
Crazy
“Crazy” 3
  • Hàn Quốc: 664.238+[21]
  • Hoa Kỳ: 2.000+
“Hate” 2016 13
  • Hàn Quốc: 231.584+[22]
Act.7
Đĩa đơn tiếng Hàn nằm ngoài album
“Jingle Jingle” 2009 166
  • Hàn Quốc: 1.658.082+
Không có
“Superstar” 2010 22
“Freestyle” 2011 28
  • Hàn Quốc: 360.616+[23]
“Over And Over” 2012 20
  • Hàn Quốc: 319.967+[24]
“Is It Poppin’?” 2013 9 6
  • Hàn Quốc: 596.404+[18]
“Only Gained Weight”
(feat. Brave Brothers)
2014 5 10
  • Hàn Quốc: 267.163+[25]
Tiếng Nhật
“Muzik” 2010 21
  • Nhật Bản: 6.154+
Diamond
“I My Me Mine” 15 26
  • Nhật Bản: 10.945+
“First/Dreams Come True” 26 28
  • Nhật Bản: 6.097+
“Why” 2011 17
  • Nhật Bản: 13.559+
Best of 4Minute
“Heart to Heart” 18
  • Nhật Bản: 9.930+
“Ready Go” 57 70 23
  • Nhật Bản: 7.835+
“Love Tension” 2012 26
  • Nhật Bản: 4.820+
“—” nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó.

Hợp tác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Nghệ sĩ Album
2010 “Heard ‘Em All (Remix)” Amerie, Jun Hyung In Love & War (Asia Edition)
“Once Again, Republic of Korea (다시 한 번 대한민국)
also known as World Cup Song[26]
Brown Eyed Girls Không có
2011 “Without U” Thelma Aoyama
“Fly So High” Cube Artist
“Silly Boy” 015B, Jun Hyung
2013 “Christmas Song” Cube Artist
“You Are A Miracle” SBS Gayo Daejeon Friendship Project

Soundtracks[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Chương trình
2010 “Dreams Come True” Master of Study
“Making Love (사랑 만들기) Personal Preference
“Chaos A.D.” The Fugitive: Plan B
“Home Run (홈런) Rolling Stars
“One Thing” It’s Okay, Daddy’s Daughter
2011 “Why” Akuto: Juhanzai Sosahan
2012 “Welcome to the School” School 2013
2013 “Fallin In Love” Remember me, Princess?
2015 “Nightmare” Yong-pal

Album video[sửa | sửa mã nguồn]

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Chi tiết Doanh số
Emerald Of 4minute
  • Phát hành: 7 tháng 9 năm 2011
  • Định dạng: DVD
  • Oricon Chart: #4
  • Nhật Bản: 2.194
VOLUME UP ON/OFF
  • Phát hành: ngày 19 tháng 9 năm 2012
  • Định dạng: DVD
  • Oricon Chart: # 176

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

4Minute[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Đạo diễn Ghi chú
Tiếng Hàn
2009 “Hot Issue” Không biết
“Muzik”
“What a Girl Wants”
2010 “Huh” Won Ki Hong
“I My Me Mine”
2011 “Heart to Heart”
“Mirror Mirror”
2012 “Volume Up”
2013 “What’s Your Name?”
“Is It Poppin’?”
2014 “Whatcha Doin’ Today?”
“Thank You:)” Không biết
2015 “Cold Rain”
“Crazy”
“Crazy (Choreography Ver.)”
2016 “Hate”
Tiếng Nhật
2010 “Muzik” Không biết
“I My Me Mine”
“First”
2011 “Why” Won Ki Hong
“Heart to Heart” Không biết
“Ready Go” Dance version
2012 “Love Tension”

2YOON[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Đạo diễn Ghi chú
2013 “24/7” Không biết

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b

    검색결과 – 포미닛 [Search Results – 4minute]. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

  2. ^ a ă â 4Minuteのアルバム売り上げランキング [4minute album sales rankings]. Oricon Style (bằng tiếng Nhật). Oricon Inc. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ a ă “G-Music Combo Chart” (bằng tiếng Trung Quốc). G-Music. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ a ă “G-Music J-Pop Chart” (bằng tiếng Trung Quốc). G-Music. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ Cho, Wooyoung (ngày 1 tháng 4 năm 2011). 포미닛, 첫 정규앨범 발매…더블 타이틀곡 활동 [4minute, first studio album to have double title track]. Nate News (bằng tiếng Triều Tiên). SK Communications. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2011.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  6. ^ “Gaon Album Chart – 2011 Year End Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2014.
  7. ^ “オリコンランキング情報サービス「you大樹」” [Oricon Ranking Information Service “You Big Tree”]. Oricon. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011. (subscription only)
  8. ^ “2010년 가온차트 부문별 Top 100위” [2010 Gaon Chart Top 100 Ranking]. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. ngày 8 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2011.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  9. ^ “Gaon Album Chart – 2012 Year End Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
  10. ^ “Gaon Album Chart – 2013 Year End Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
  11. ^ Gaon Album Chart Monthly cumulative in 2014:

    • “Gaon Album Chart – Monthly”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

  12. ^ * “Gaon Album Chart – March”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. ngày 7 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  13. ^ “Korea K-Pop Hot 100”. Billboard (tạp chí). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.

    • “Only Gained Weight”. ngày 8 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2016.
    • “Whatcha Doin’ Today”. ngày 26 tháng 3 năm 2014.

  14. ^ “Japan Hot 100”. Billboard (tạp chí). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  15. ^ a ă “Gaon Download Chart – 2010 Year End”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  16. ^ a ă “2011년 Download Chart” [2011 year download chart]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
  17. ^ “2012년 Download Chart” [2012 year Gaon Download Chart]. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  18. ^ a ă “2013년 Download Chart” [2013 year Gaon Download Chart]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
  19. ^ Cumulative sales for “Whatcha Doin’ Today”:

    • “Gaon Download Chart – 2014년 3월” [Gaon Download Chart – March 2014]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
    • “Gaon Download Chart – 2014년 4월” [Gaon Download Chart – April 2014]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
    • “Gaon Download Chart – 2014년 5월” [Garon Download Chart – May 2014]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.

  20. ^ Cumulative sales for Cold Rain”:

    • “2015년 06주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. January 24–31, 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.
    • “2015년 07주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 1–7, 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.
    • “2015년 08주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 8–14, 2015. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2015.
    • “2015 February 15~21 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. ngày 26 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2015.

  21. ^ “2015년 상반기 총결산 (First half of 2015) Download Chart”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  22. ^ Cumulative sales for Hate”:

    • “2016년 06주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. 1 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2016.
    • “2016년 07주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 7–13, 2016. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2016.
    • “2016년 08주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 14–20, 2016. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2016.
    • “2016년 09주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 21–27, 2016. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2016.
    • “2016년 10주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. 1 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2016.
    • “2016년 11주차 Download Chart”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. March 6–12, 2016. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2016.

  23. ^ “Gaon Download Chart”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  24. ^ “Gaon Download Chart”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  25. ^ “GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 1주차”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014. “GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 2주차”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014. “GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 3주차”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014. “GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 4주차”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014. “GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 3월 1주차”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
  26. ^ “World Cup Song Ft Brown Eyed Girls by 4Minute on Spotify”. Open.spotify.com. ngày 30 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_đĩa_nhạc_của_4minute&oldid=65024859”

Từ khóa: Danh sách đĩa nhạc của 4minute là gì, Danh sách đĩa nhạc của 4minute

Nguồn: Wikipedia

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *